Tiếng Anh: to seek, to strive for, to pursue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谋求”
Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谋求 (MƯU CẦU) = 谋 (MƯU: kế hoạch, mưu kế) + 求 (CẦU: tìm kiếm, mong cầu, thỉnh nguyện tha thiết từ đáy lòng) → mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "谋求" đọc là móu (thanh 2) + qiú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy
Phồn thể: 謀求
Hán Việt: MƯU CẦU
Tiếng Anh: to seek, to strive for, to pursue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谋求”
Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终高举和平、发展、合作、共赢旗帜,在坚定维护自身正当发展权益的同时,积极谋求开放创新包容互惠的全球发展格局。
Trung Quốc luôn giương cao ngọn cờ hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng, trong khi kiên định bảo vệ các quyền lợi phát triển chính đáng của bản thân luôn tích cực mưu cầu một cục diện phát triển toàn cầu cởi mở, đổi mới sáng tạo, bao trùm và cùng có lợi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 谋求
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “谋求” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谋 (U+8C0B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. [Giản thể: 谋 ⇄ Phồn thể: 謀 · 讠 (Bộ NGÔN) (11 nét) · Pinyin: móu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MƯU: kế hoạch, kế hoạch; mưu kế; thường gặp trong ngữ cảnh: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 謀 (MƯU): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mưu (謀): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 謀 (âm đọc MƯU): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. Từ vựng thường đàm: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 謀 (âm chuẩn MƯU): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MƯU (謀): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế; từ ghép thông dụng: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 謀 [U+8C0B · MƯU · móu]: kế hoạch, kế hoạch; mưu kế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谋求”