Tiếng Anh: error, mistake, to delay, to miss, by mistake
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “误”
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 误 [NGỘ] → "sai lầm, nhầm lẫn". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "误" [wù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)
Phồn thể: 誤
Hán Việt: NGỘ
Tiếng Anh: error, mistake, to delay, to miss, by mistake
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “误”
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Tập viết
Dùng trong câu
在超高精度大科学实验操作中,科研人员始终保持一丝不苟、防微杜渐,确保实验全流程零失误、零差错。
Trong các thao tác thực nghiệm khoa học lớn độ chính xác siêu cao, cán bộ nghiên cứu khoa học luôn giữ vững sự cẩn trọng tỉ mỉ, phòng ngừa từ việc nhỏ nhất, bảo đảm toàn bộ quy trình thực nghiệm không một sai sót, sai lầm nhầm lẫn bằng không.

Câu 1/1
Từ “误” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 误 (U+8BEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
err, phạm sai lầm; can thiệp. [Giản thể: 误 ⇄ Phồn thể: 誤 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: wù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
err, phạm sai lầm; can thiệp. Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGỘ: err, phạm sai lầm; can thiệp; thường gặp trong ngữ cảnh: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誤 (NGỘ): err, phạm sai lầm; can thiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngộ (誤): err, phạm sai lầm; can thiệp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誤 (âm đọc NGỘ): err, phạm sai lầm; can thiệp. Từ vựng thường đàm: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誤 (âm chuẩn NGỘ): err, phạm sai lầm; can thiệp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGỘ (誤): err, phạm sai lầm; can thiệp; từ ghép thông dụng: 誤會 NGỘ HỘI (hiểu lầm, ngộ nhận); 錯誤 THÁC NGỘ (sai lầm, sai sót, sai); 耽誤 ĐAM NGỘ (lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải); 失誤 THẤT NGỘ (sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật); 誤差 NGỘ SAI (sai số, độ sai lệch kỹ thuật đo lường); 誤解 NGỘ GIẢI (hiểu lầm, ngộ nhận hiểu sai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誤 [U+8BEF · NGỘ · wù]: err, phạm sai lầm; can thiệp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “误”