Tiếng Anh: words, discourse, speech, narrative power (huàyǔquán)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “话语”
Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 话语 [THOẠI NGỮ] gồm 话 (THOẠI) + 语 (NGỮ) → nghĩa tiếng Việt: "lời nói câu từ". 🦊
Phát âm "话语" [huàyǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lời nói câu từ; quyền phát ngôn tiếng nói quốc tế (huàyǔquán)
Phồn thể: 話語
Hán Việt: THOẠI NGỮ
Tiếng Anh: words, discourse, speech, narrative power (huàyǔquán)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “话语”
Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.
Tập viết
Dùng trong câu
我国科学家在国际前沿物理大科学计划中牵头制定核心技术标准,显著提升了中国在国际科技治理中的话语权与影响力。
Các nhà khoa học nước ta trong kế hoạch khoa học lớn vật lý tiên phong quốc tế đã đi đầu chế định các tiêu chuẩn công nghệ cốt lõi, nâng cao rõ rệt sức ảnh hưởng và tiếng nói quyền phát ngôn lời nói của Trung Quốc trong quản trị khoa học công nghệ quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 话语
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “话语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 话 (U+8BDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời. [Giản thể: 话 ⇄ Phồn thể: 話 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: huàyǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời. Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 對話 ĐỐI THOẠI (đối thoại, trò chuyện); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thần thoại
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 話 (THOẠI): Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 對話 ĐỐI THOẠI (đối thoại, trò chuyện); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoại (話): Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 話 (âm đọc THOẠI): Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời. Từ vựng thường đàm: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 對話 ĐỐI THOẠI (đối thoại, trò chuyện); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 話 (âm chuẩn THOẠI): Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOẠI (話): Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời; từ ghép thông dụng: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 對話 ĐỐI THOẠI (đối thoại, trò chuyện); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 話 [U+8BDD · THOẠI · huàyǔ]: Lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “话语”