Tiếng Anh: swear, pledge; oath
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “誓”
Chữ THỆ (誓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 发誓 (PHÁT THỆ: thề, thề thốt, phát thệ), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “誓”
💡 誓 [THỆ, THỀ] → "thề, cam kết". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "誓" [shì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thề, cam kết; lời thề
Phồn thể: 誓
Hán Việt: THỆ, THỀ
Tiếng Anh: swear, pledge; oath
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “誓”
Chữ THỆ (誓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 发誓 (PHÁT THỆ: thề, thề thốt, phát thệ), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “誓”
Dùng trong câu
发誓、宣誓
Từ ghép chứa chữ 誓: “发誓” (PHÁT THỆ — thề, thề thốt, phát thệ); “宣誓” (TUYÊN THỆ — tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).

Câu 1/1
Từ “誓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 誓 (U+8A93) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lời thề
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thề, cam kết; lời thề. Chữ THỆ (誓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 发誓 (PHÁT THỆ: thề, thề thốt, phát thệ), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發誓 PHÁT THỆ (thề, thề thốt, phát thệ); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỆ: thề, cam kết; lời thề; thường gặp trong ngữ cảnh: 發誓 PHÁT THỆ (thề, thề thốt, phát thệ); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 誓 (THỆ): thề, cam kết; lời thề. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發誓 PHÁT THỆ (thề, thề thốt, phát thệ); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thệ (誓): thề, cam kết; lời thề.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 誓 (âm đọc THỆ): thề, cam kết; lời thề. Từ vựng thường đàm: 發誓 PHÁT THỆ (thề, thề thốt, phát thệ); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 誓 (âm chuẩn THỆ): thề, cam kết; lời thề.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tuyên thệ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 誓 [U+8A93 · THỆ · shì]: thề, cam kết; lời thề.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “誓”