Tiếng Anh: to wrap, to bind, to wind around
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裹”
Chữ KHOẢ (裹): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 日 (NHẬT) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 包裹 (BAO KHOẢ: bưu phẩm, gói đồ, bọc lại).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裹 (U+88F9) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 裹 (U+88F9) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裹 (KHOẢ: quấn, buộc, bao vây), thuộc bộ 衣 (Y). Gặp lại trong: 包裹 (BAO KHOẢ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

bọc, gói, quấn chặt
Phồn thể: 裹
Hán Việt: KHOẢ
Tiếng Anh: to wrap, to bind, to wind around
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裹”
Chữ KHOẢ (裹): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 日 (NHẬT) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 包裹 (BAO KHOẢ: bưu phẩm, gói đồ, bọc lại).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裹 (U+88F9) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 裹 (U+88F9) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
外面刮着刺骨的狂风,他急忙用围巾把脸紧紧裹住才敢出门。
Bên ngoài gió thổi buốt giá, anh vội vàng dùng khăn quàng cổ quấn chặt mặt lại mới dám ra ngoài.

Câu 1/1
Từ “裹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裹”