Tiếng Anh: device, apparatus, installation, equipment, to install
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “装置”
Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 装置 [TRANG TRÍ] gồm 装 (TRANG) + 置 (TRÍ) → nghĩa tiếng Việt: "thiết bị, trang thiết bị cơ cấu". 🦊
Phát âm "装置" [zhuāngzhì — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thiết bị, trang thiết bị cơ cấu; lắp đặt
Phồn thể: 裝置
Hán Việt: TRANG TRÍ
Tiếng Anh: device, apparatus, installation, equipment, to install
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “装置”
Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).
Tập viết
Dùng trong câu
我国完全自主设计建造的大科学装置全面投入常态化运行,为探索物质微观深层结构提供了国之重器。
Cơ sở hạ tầng thiết bị khoa học lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế xây dựng đã đi vào vận hành thường xuyên toàn diện, mang lại đại khí quốc gia cho việc thám hiểm cấu trúc sâu tầng vi mô của vật chất.

Câu 1/1
Từ “装置” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 装 (U+88C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục. [Giản thể: 装 ⇄ Phồn thể: 裝 · 士 (Bộ SĨ) (12 nét) · Pinyin: zhuāngzhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục. Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 服裝 PHỤC TRANG (trang phục, quần áo); 假裝 GIẢ TRANG (giả vờ, giả bộ); 裝飾 TRANG SỨC (trang trí; đồ trang trí, hoa văn); 包裝 BAO TRANG (đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói); 時裝 THỜI TRANG (thời trang, trang phục thời thượng mốt mới).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANG: lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục; thường gặp trong ngữ cảnh: 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 服裝 PHỤC TRANG (trang phục, quần áo); 假裝 GIẢ TRANG (giả vờ, giả bộ); 裝飾 TRANG SỨC (trang trí; đồ trang trí, hoa văn); 包裝 BAO TRANG (đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói); 時裝 THỜI TRANG (thời trang, trang phục thời thượng mốt mới).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裝 (TRANG): lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 服裝 PHỤC TRANG (trang phục, quần áo); 假裝 GIẢ TRANG (giả vờ, giả bộ); 裝飾 TRANG SỨC (trang trí; đồ trang trí, hoa văn); 包裝 BAO TRANG (đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói); 時裝 THỜI TRANG (thời trang, trang phục thời thượng mốt mới)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trang (裝): lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裝 (âm đọc TRANG): lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục. Từ vựng thường đàm: 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 服裝 PHỤC TRANG (trang phục, quần áo); 假裝 GIẢ TRANG (giả vờ, giả bộ); 裝飾 TRANG SỨC (trang trí; đồ trang trí, hoa văn); 包裝 BAO TRANG (đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói); 時裝 THỜI TRANG (thời trang, trang phục thời thượng mốt mới).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裝 (âm chuẩn TRANG): lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANG (裝): lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục; từ ghép thông dụng: 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 服裝 PHỤC TRANG (trang phục, quần áo); 假裝 GIẢ TRANG (giả vờ, giả bộ); 裝飾 TRANG SỨC (trang trí; đồ trang trí, hoa văn); 包裝 BAO TRANG (đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói); 時裝 THỜI TRANG (thời trang, trang phục thời thượng mốt mới).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裝 [U+88C5 · TRANG · zhuāngzhì]: lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “装置”