Tiếng Anh: mat, coverlet; underwear
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裀”
Chữ NHÂN (裀): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裀 (âm Hán Việt: NHÂN) → "chiếu, khăn trải giường". 🦊
Phát âm "裀" [yīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chiếu, khăn trải giường; đồ lót
Phồn thể: 裀
Hán Việt: NHÂN
Tiếng Anh: mat, coverlet; underwear
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裀”
Chữ NHÂN (裀): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“裀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“裀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “裀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裀 (U+88C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiếu, khăn trải giường; đồ lót. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 裀 · 衣 (11 nét) · Pinyin: yīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiếu, khăn trải giường; đồ lót. Chữ NHÂN (裀): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÂN: chiếu, khăn trải giường; đồ lót.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裀 (NHÂN): chiếu, khăn trải giường; đồ lót. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhân (裀): chiếu, khăn trải giường; đồ lót.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裀 (âm đọc NHÂN): chiếu, khăn trải giường; đồ lót.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裀 (âm chuẩn NHÂN): chiếu, khăn trải giường; đồ lót.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÂN (裀): chiếu, khăn trải giường; đồ lót.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裀 [U+88C0 · NHÂN · yīn]: chiếu, khăn trải giường; đồ lót.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裀”