Tiếng Anh: a cushion, mattress; wormwood; Skimmia japon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “茵”
Chữ NHÂN (茵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 茵 (âm Hán Việt: NHÂN) → "đệm, nệm". 🦊
Phát âm "茵" [yīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản
Phồn thể: 茵
Hán Việt: NHÂN
Tiếng Anh: a cushion, mattress; wormwood; Skimmia japon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “茵”
Chữ NHÂN (茵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“茵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“茵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “茵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 茵 (U+8335) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 茵 · 艸 (9 nét) · Pinyin: yīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản. Chữ NHÂN (茵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÂN: đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 茵 (NHÂN): đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhân (茵): đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 茵 (âm đọc NHÂN): đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 茵 (âm chuẩn NHÂN): đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÂN (茵): đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 茵 [U+8335 · NHÂN · yīn]: đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “茵”