Tiếng Anh: to hold in store, latent reserve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蕴蓄”
Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蕴蓄 [UẨN SÚC] gồm 蕴 (UẨN) + 蓄 (SÚC) → nghĩa tiếng Việt: "ấp ủ gìn giữ". 🦊
Phát âm "蕴蓄" [yùnxù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ấp ủ gìn giữ
Phồn thể: 蘊蓄
Hán Việt: UẨN SÚC
Tiếng Anh: to hold in store, latent reserve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蕴蓄”
Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “蕴蓄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蕴 (U+8574) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蕴 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (15 nét) · Pinyin: yùnxù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. Chữ UẨN (蕴, phồn thể: 蘊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 纟 (MỊCH) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UẨN: để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蕴 (UẨN): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uẩn (蕴): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蕴 (âm đọc UẨN): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc. Từ vựng thường đàm: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蕴 (âm chuẩn UẨN): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc UẨN (蕴): để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc; từ ghép thông dụng: 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蕴 [U+8574 · UẨN · yùnxù]: để thu thập, thu thập, lưu trữ; sâu sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蕴蓄”