Tiếng Anh: arbitration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仲裁”
Chữ TRỌNG (仲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 仲裁 [TRỌNG TÀI] gồm 仲 (TRỌNG) + 裁 (TÀI) → nghĩa tiếng Việt: "trọng tài phân xử". 🦊
Phát âm "仲裁" [zhòngcái — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trọng tài phân xử
Phồn thể: 仲裁
Hán Việt: TRỌNG TÀI
Tiếng Anh: arbitration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仲裁”
Chữ TRỌNG (仲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “仲裁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仲 (U+4EF2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 仲 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: zhòngcái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ. Chữ TRỌNG (仲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỌNG: anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 仲 (TRỌNG): anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trọng (仲): anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 仲 (âm đọc TRỌNG): anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 仲 (âm chuẩn TRỌNG): anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỌNG (仲): anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 仲 [U+4EF2 · TRỌNG · zhòngcái]: anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仲裁”