Tiếng Anh: to win, to triumph, to be victorious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “获胜”
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 获胜 [HOẠCH THẮNG] gồm 获 (HOẠCH) + 胜 (THẮNG) → nghĩa tiếng Việt: "giành thắng lợi, chiến thắng đoạt phần thắng". 🦊
Phát âm "获胜" [huòshèng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

giành thắng lợi, chiến thắng đoạt phần thắng
Phồn thể: 獲勝
Hán Việt: HOẠCH THẮNG
Tiếng Anh: to win, to triumph, to be victorious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “获胜”
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际超级计算基准性能评测挑战中,我国完全自主架构的国产超算集群凭借卓越算力能效比力拔头筹、成功获胜!
Trong cuộc thi thử thách đánh giá tính năng chuẩn mực siêu máy tính quốc tế, cụm siêu máy tính sản xuất trong nước với kiến trúc hoàn toàn tự chủ của nước ta dựa vào tỷ số hiệu năng sức mạnh tính toán trác việt đã dẫn đầu giành thắng lợi chiến thắng thành công!

Câu 1/1
Từ “获胜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 获 (U+83B7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. [Giản thể: 获 ⇄ Phồn thể: 獲 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (10 nét) · Pinyin: huòshèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠCH: có được, nhận được, nhận được; nắm bắt; thường gặp trong ngữ cảnh: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獲 (HOẠCH): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạch (獲): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獲 (âm đọc HOẠCH): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. Từ vựng thường đàm: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獲 (âm chuẩn HOẠCH): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠCH (獲): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt; từ ghép thông dụng: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獲 [U+83B7 · HOẠCH · huòshèng]: có được, nhận được, nhận được; nắm bắt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “获胜”