Tiếng Anh: tongue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舌头”
Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舌头 (THIỆT ĐẦU) = 舌 (THIỆT: lưỡi, tiếng chuông, khang Hi căn 135) + 头 (ĐẦU: đầu, đứng đầu, trưởng) → chiếc lưỡi, đầu lưỡi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "舌头" đọc là shé (thanh 2) + tou (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chiếc lưỡi, đầu lưỡi
Phồn thể: 舌頭
Hán Việt: THIỆT ĐẦU
Tiếng Anh: tongue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舌头”
Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Tập viết
Dùng trong câu
在传统中医望闻问切四诊合参中,观察患者舌头的舌质颜色与舌苔厚薄是辨识脏腑病机的重要窗口。
Trong phương pháp chẩn đoán 'Vọng - Văn - Vấn - Thiết' của y học cổ truyền Đông y, việc quan sát màu sắc chất lưỡi và độ dày mỏng của rêu lưỡi người bệnh là cửa sổ quan trọng để nhận biết cơ chế bệnh sinh tạng phủ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 舌头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “舌头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舌 (U+820C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 舌 · 舌 (Bộ THIỆT) (6 nét) · Pinyin: shé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. Chữ THIỆT (舌): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 6 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 舌头 (THIỆT ĐẦU: chiếc lưỡi, đầu lưỡi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỆT: lưỡi; tiếng chuông; khang hi căn 135; thường gặp trong ngữ cảnh: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舌 (THIỆT): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiệt (舌): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舌 (âm đọc THIỆT): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135. Từ vựng thường đàm: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舌 (âm chuẩn THIỆT): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIỆT (舌): lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135; từ ghép thông dụng: 舌頭 THIỆT ĐẦU (chiếc lưỡi, đầu lưỡi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舌 [U+820C · THIỆT · shé]: lưỡi; tiếng chuông; Khang Hi căn 135.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舌头”