Tiếng Anh: stomach, belly, abdomen; inside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腹”
Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 腹 [PHÚC] → "bụng, bụng, bụng". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "腹" [fù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bụng, bụng, bụng; bên trong
Phồn thể: 腹
Hán Việt: PHÚC
Tiếng Anh: stomach, belly, abdomen; inside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腹”
Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Tập viết
Dùng trong câu
“腹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“腹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “腹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 腹 (U+8179) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
béo phục phịch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bụng, bụng, bụng; bên trong. Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 腹瀉 PHÚC TẢ (tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚC: bụng, bụng, bụng; bên trong; thường gặp trong ngữ cảnh: 腹瀉 PHÚC TẢ (tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腹 (PHÚC): bụng, bụng, bụng; bên trong. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (腹瀉 PHÚC TẢ (tiêu chảy, đau bụng đi ngoài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phúc (腹): bụng, bụng, bụng; bên trong.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腹 (âm đọc PHÚC): bụng, bụng, bụng; bên trong. Từ vựng thường đàm: 腹瀉 PHÚC TẢ (tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腹 (âm chuẩn PHÚC): bụng, bụng, bụng; bên trong.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tâm phúc
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腹 [U+8179 · PHÚC · fù]: bụng, bụng, bụng; bên trong.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “腹”