Tiếng Anh: temper, temperament, disposition
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脾气”
Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脾气 (TỲ KHÍ) = 脾 (TỲ: lá lách, tuyến tụy, bố trí) + 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) → tính khí, tính tình, cáu gắt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "脾气" đọc là pí (thanh 2) + qi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tính khí, tính tình, cáu gắt
Phồn thể: 脾氣
Hán Việt: TỲ KHÍ
Tiếng Anh: temper, temperament, disposition
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脾气”
Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
Tập viết
Dùng trong câu
她脾气很好。
Cô ấy có tính tình rất tốt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 脾气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “脾气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脾 (U+813E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tì (lá lách)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lá lách, tuyến tụy; bố trí. Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỲ: lá lách, tuyến tụy; bố trí; thường gặp trong ngữ cảnh: 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脾 (TỲ): lá lách, tuyến tụy; bố trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỳ (脾): lá lách, tuyến tụy; bố trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脾 (âm đọc TỲ): lá lách, tuyến tụy; bố trí. Từ vựng thường đàm: 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脾 (âm chuẩn TỲ): lá lách, tuyến tụy; bố trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tỳ (lá lách); tỳ vị
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脾 [U+813E · TỲ · pí]: lá lách, tuyến tụy; bố trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脾气”