Tiếng Anh: brain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脑”
Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑).
Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脑 [NÃO] → "Não, bộ óc". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "脑" [nǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Não, bộ óc; trí não, đầu óc
Phồn thể: 腦
Hán Việt: NÃO
Tiếng Anh: brain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脑”
Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑).
Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.
Tập viết
Dùng trong câu
电脑、脑袋
Từ ghép chứa chữ 脑: “电脑” (ĐIỆN NÃO — máy vi tính); “脑袋” (NÃO ĐẠI — đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).

Câu 1/1
Từ “脑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脑 (U+8111) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Não, bộ óc; trí não, đầu óc. [Giản thể: 脑 ⇄ Phồn thể: 腦 · 月 (Bộ NGUYỆT) (10 nét) · Pinyin: nǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Não, bộ óc; trí não, đầu óc. Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÃO: não, bộ óc; trí não, đầu óc; thường gặp trong ngữ cảnh: 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腦 (NÃO): Não, bộ óc; trí não, đầu óc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Não (腦): Não, bộ óc; trí não, đầu óc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腦 (âm đọc NÃO): Não, bộ óc; trí não, đầu óc. Từ vựng thường đàm: 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腦 (âm chuẩn NÃO): Não, bộ óc; trí não, đầu óc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÃO (腦): Não, bộ óc; trí não, đầu óc; từ ghép thông dụng: 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 腦袋 NÃO ĐẠI (đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腦 [U+8111 · NÃO · nǎo]: Não, bộ óc; trí não, đầu óc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脑”