Tiếng Anh: lung; sharp, pointed, acute, keen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肺尖”
Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肺尖 [PHẾ TIÊM] gồm 肺 (PHẾ) + 尖 (TIÊM) → nghĩa tiếng Việt: "肺 (PHẾ): phổi". 🦊
Phát âm "肺尖": 肺 fèi (thanh 4 (51)) → 尖 jiān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

肺 (PHẾ): phổi; 尖 (TIÊM): Đầu nhọn, bén nhọn, xuất sắc đỉnh cao, mũi nhọn.
Phồn thể: 肺尖
Hán Việt: PHẾ TIÊM
Tiếng Anh: lung; sharp, pointed, acute, keen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肺尖”
Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
肺尖(相关词:尖锐)
Cụm từ “肺尖” (PHẾ TIÊM) — 肺 (PHẾ): phổi; 尖 (TIÊM): Đầu nhọn, bén nhọn, xuất sắc đỉnh cao, mũi nhọn.; từ liên hệ: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt).

Câu 1/1
Từ “肺尖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肺 (U+80BA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phổi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肺 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: fèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phổi. Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẾ: phổi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肺 (PHẾ): phổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phế (肺): phổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肺 (âm đọc PHẾ): phổi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肺 (âm chuẩn PHẾ): phổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẾ (肺): phổi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肺 [U+80BA · PHẾ · fèi]: phổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肺尖”