Tiếng Anh: belly; abdomen; bowels; (Cant.) fatty meat on a cow's belly; abdomen; to boil meat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肚腩”
Chữ ĐỖ (肚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肚腩 [ĐỖ NẠM] gồm 肚 (ĐỖ) + 腩 (NẠM) → nghĩa tiếng Việt: "肚 (ĐỖ): bụng". 🦊
Phát âm "肚腩": 肚 dù (thanh 4 (51)) → 腩 nǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

肚 (ĐỖ): bụng; 腩 (NẠM): (Không thể.) Thịt mỡ trên bụng bò
Phồn thể: 肚腩
Hán Việt: ĐỖ NẠM
Tiếng Anh: belly; abdomen; bowels; (Cant.) fatty meat on a cow's belly; abdomen; to boil meat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肚腩”
Chữ ĐỖ (肚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng).
Tập viết
Dùng trong câu
肚腩(相关词:肚子)
Cụm từ “肚腩” (ĐỖ NẠM) — 肚 (ĐỖ): bụng; 腩 (NẠM): (Không thể.) Thịt mỡ trên bụng bò; từ liên hệ: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng).

Câu 1/1
Từ “肚腩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肚 (U+809A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bụng; bụng; ruột. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肚 · 月 (Bộ NGUYỆT) (7 nét) · Pinyin: dù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bụng; bụng; ruột. Chữ ĐỖ (肚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肚子 ĐỖ TỬ (bụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỖ: bụng; bụng; ruột; thường gặp trong ngữ cảnh: 肚子 ĐỖ TỬ (bụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肚 (ĐỖ): bụng; bụng; ruột. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肚子 ĐỖ TỬ (bụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đỗ (肚): bụng; bụng; ruột.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肚 (âm đọc ĐỖ): bụng; bụng; ruột. Từ vựng thường đàm: 肚子 ĐỖ TỬ (bụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肚 (âm chuẩn ĐỖ): bụng; bụng; ruột.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỖ (肚): bụng; bụng; ruột; từ ghép thông dụng: 肚子 ĐỖ TỬ (bụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肚 [U+809A · ĐỖ · dù]: bụng; bụng; ruột.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肚腩”