Tiếng Anh: portrait, likeness
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肖像”
Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肖像 (TIÊU TƯỢNG) = 肖 (TIÊU: trông giống, giống như) + 像 (TƯỢNG: giống như, tựa như, bức tượng/hình ảnh) → chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "肖像" đọc là xiào (thanh 4) + xiàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật
Phồn thể: 肖像
Hán Việt: TIÊU TƯỢNG
Tiếng Anh: portrait, likeness
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肖像”
Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Tập viết
Dùng trong câu
国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。
Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肖像
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “肖像” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肖 (U+8096) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trông giống, trông giống, giống như. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肖 · ⺌ (Bộ TIỂU) (7 nét) · Pinyin: xiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trông giống, trông giống, giống như. Chữ TIÊU (肖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肖 (TIÊU): trông giống, trông giống, giống như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (肖): trông giống, trông giống, giống như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肖 (âm đọc TIÊU): trông giống, trông giống, giống như. Từ vựng thường đàm: 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肖 (âm chuẩn TIÊU): trông giống, trông giống, giống như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (肖): trông giống, trông giống, giống như; từ ghép thông dụng: 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肖 [U+8096 · TIÊU · xiào]: trông giống, trông giống, giống như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肖像”