Tiếng Anh: to chat, to talk, to gossip
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聊”
Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 聊 (LIÊU: phần nào, một chút, ít nhất), thuộc bộ 耳 (NHĨ). Gặp lại trong: 聊天 (LIÊU THIÊN), 无聊 (VÔ LIÊU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện
Phồn thể: 聊
Hán Việt: LIÊU
Tiếng Anh: to chat, to talk, to gossip
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聊”
Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).
Tập viết
Dùng trong câu
资深战略科学家利用学术研讨间隙与青年学子围坐在一起,促膝长谈、亲切交流聊起当年的科研攻关往事。
Nhà khoa học chiến lược lão thành tranh thủ khoảng trống giữa các buổi hội thảo học thuật ngồi quây quần cùng các học trò trẻ tuổi, tâm tình thân mật, trò chuyện tán gẫu rôm rả về những câu chuyện dĩ vãng vượt khó nghiên cứu khoa học năm xưa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 聊
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “聊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 聊 (U+804A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phần nào, một chút, ít nhất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 聊 · 耳 (Bộ NHĨ) (11 nét) · Pinyin: liáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phần nào, một chút, ít nhất. Chữ LIÊU (聊): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 聊天 (LIÊU THIÊN: trò chuyện, tán gẫu), 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聊天 LIÊU THIÊN (trò chuyện, tán gẫu); 無聊 VÔ LIÊU (nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊU: phần nào, một chút, ít nhất; thường gặp trong ngữ cảnh: 聊天 LIÊU THIÊN (trò chuyện, tán gẫu); 無聊 VÔ LIÊU (nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聊 (LIÊU): phần nào, một chút, ít nhất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聊天 LIÊU THIÊN (trò chuyện, tán gẫu); 無聊 VÔ LIÊU (nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liêu (聊): phần nào, một chút, ít nhất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聊 (âm đọc LIÊU): phần nào, một chút, ít nhất. Từ vựng thường đàm: 聊天 LIÊU THIÊN (trò chuyện, tán gẫu); 無聊 VÔ LIÊU (nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聊 (âm chuẩn LIÊU): phần nào, một chút, ít nhất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊU (聊): phần nào, một chút, ít nhất; từ ghép thông dụng: 聊天 LIÊU THIÊN (trò chuyện, tán gẫu); 無聊 VÔ LIÊU (nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聊 [U+804A · LIÊU · liáo]: phần nào, một chút, ít nhất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “聊”