Tiếng Anh: shine, sparkle, dazzle; glory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耀”
Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “耀”
💡 耀 (âm Hán Việt: DIỆU) → "tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa". 🦊
Phát âm "耀" [yào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang
Phồn thể: 耀
Hán Việt: DIỆU
Tiếng Anh: shine, sparkle, dazzle; glory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耀”
Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “耀”
Dùng trong câu
“耀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“耀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “耀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耀 (U+8000) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耀 · ⺌ (Bộ TIỂU) (20 nét) · Pinyin: yào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIỆU: tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang; thường gặp trong ngữ cảnh: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耀 (DIỆU): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diệu (耀): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耀 (âm đọc DIỆU): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. Từ vựng thường đàm: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耀 (âm chuẩn DIỆU): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIỆU (耀): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang; từ ghép thông dụng: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耀 [U+8000 · DIỆU · yào]: tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耀”