Tiếng Anh: mysterious, subtle; exquisite
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玅”
Chữ DIỆU (玅): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玅 (âm Hán Việt: DIỆU) → "bí ẩn, tinh tế". 🦊
Phát âm "玅" [miào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bí ẩn, tinh tế; tinh tế
Phồn thể: 玅
Hán Việt: DIỆU
Tiếng Anh: mysterious, subtle; exquisite
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玅”
Chữ DIỆU (玅): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“玅”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“玅” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “玅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玅 (U+7385) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bí ẩn, tinh tế; tinh tế. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 玅 · 玄 (9 nét) · Pinyin: miào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bí ẩn, tinh tế; tinh tế. Chữ DIỆU (玅): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIỆU: bí ẩn, tinh tế; tinh tế.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 玅 (DIỆU): bí ẩn, tinh tế; tinh tế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diệu (玅): bí ẩn, tinh tế; tinh tế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 玅 (âm đọc DIỆU): bí ẩn, tinh tế; tinh tế.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 玅 (âm chuẩn DIỆU): bí ẩn, tinh tế; tinh tế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIỆU (玅): bí ẩn, tinh tế; tinh tế.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 玅 [U+7385 · DIỆU · miào]: bí ẩn, tinh tế; tinh tế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玅”