Tiếng Anh: wing (of a bird or aircraft), flank
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翼”
Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “翼”
💡 翼 (DỰC: cánh (chim, máy bay), bên sườn), thuộc bộ 羽 (VŨ). Gặp lại trong: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)
Phồn thể: 翼
Hán Việt: DỰC
Tiếng Anh: wing (of a bird or aircraft), flank
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “翼”
Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “翼”
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 翼
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “翼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 翼 (U+7FFC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 翼 · 羽 (Bộ VŨ) (17 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội). Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 小心翼翼 TIỂU TÂM DỰC DỰC (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỰC: cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội); thường gặp trong ngữ cảnh: 小心翼翼 TIỂU TÂM DỰC DỰC (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 翼 (DỰC): cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (小心翼翼 TIỂU TÂM DỰC DỰC (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dực (翼): cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 翼 (âm đọc DỰC): cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội). Từ vựng thường đàm: 小心翼翼 TIỂU TÂM DỰC DỰC (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 翼 (âm chuẩn DỰC): cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỰC (翼): cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội); từ ghép thông dụng: 小心翼翼 TIỂU TÂM DỰC DỰC (hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 翼 [U+7FFC · DỰC · yì]: cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “翼”