Tiếng Anh: to penalize, to fine, to punish, penalty
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罚”
Chữ PHẠT (罚, phồn thể 罰) là chữ hội ý, hội tụ ba bộ thủ: bộ VÕNG (罒 - tấm lưới pháp luật) ở trên, bộ NGÔN (讠/言 - lời thẩm vấn, xét xử) và bộ ĐAO (刂 - thanh đao uy quyền) ở dưới. Cấu tạo chữ tái hiện trọn vẹn quy trình thực thi công lý: kẻ vi phạm sa vào lưới pháp luật, được xét hỏi bằng lý lẽ và chịu mức chế tài tương ứng. Sự thưởng phạt công minh chính là nền tảng giữ gìn kỷ cương và sự bình yên cho xã hội.
Trên VÕNG lưới pháp giăng ngang, Dưới NGÔN xét hỏi, ĐAO mang phép triều. Chữ PHẠT răn đe mọi điều, Thưởng phạt nghiêm minh dân yêu nước giàu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 罚 (âm Hán Việt: PHẠT) → "phạt, xử phạt, trừng phạt". 🦊
Phát âm "罚" [fá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phạt, xử phạt, trừng phạt
Phồn thể: 罰
Hán Việt: PHẠT
Tiếng Anh: to penalize, to fine, to punish, penalty
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罚”
Chữ PHẠT (罚, phồn thể 罰) là chữ hội ý, hội tụ ba bộ thủ: bộ VÕNG (罒 - tấm lưới pháp luật) ở trên, bộ NGÔN (讠/言 - lời thẩm vấn, xét xử) và bộ ĐAO (刂 - thanh đao uy quyền) ở dưới. Cấu tạo chữ tái hiện trọn vẹn quy trình thực thi công lý: kẻ vi phạm sa vào lưới pháp luật, được xét hỏi bằng lý lẽ và chịu mức chế tài tương ứng. Sự thưởng phạt công minh chính là nền tảng giữ gìn kỷ cương và sự bình yên cho xã hội.
Trên VÕNG lưới pháp giăng ngang, Dưới NGÔN xét hỏi, ĐAO mang phép triều. Chữ PHẠT răn đe mọi điều, Thưởng phạt nghiêm minh dân yêu nước giàu.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面严格落实知识产权侵权惩罚性赔偿制度,依法严惩任何恶意剽窃与学术造假行为。
Nhà nước thực thi nghiêm ngặt toàn diện chế độ bồi thường mang tính trừng phạt xử phạt đối với hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, trừng phạt nghiêm khắc theo pháp luật mọi hành vi giả mạo học thuật và đạo văn ác ý.

Câu 1/1
Từ “罚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 罚 (U+7F5A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm. [Giản thể: 罚 ⇄ Phồn thể: 罰 · 罒 (Bộ VÕNG) (9 nét) · Pinyin: fá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm. Chữ PHẠT (罚, phồn thể 罰) là chữ hội ý, hội tụ ba bộ thủ: bộ VÕNG (罒 - tấm lưới pháp luật) ở trên, bộ NGÔN (讠/言 - lời thẩm vấn, xét xử) và bộ ĐAO (刂 - thanh đao uy quyền) ở dưới. Cấu tạo chữ tái hiện trọn vẹn quy trình thực thi công lý: kẻ vi phạm sa vào lưới pháp luật, được xét hỏi bằng lý lẽ và chịu mức chế tài tương ứng. Sự thưởng phạt công minh chính là nền tảng giữ gìn kỷ cương và sự bình yên cho xã hội. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 懲罰 TRỪNG PHẠT (trừng phạt, xử phạt, trừng trị); 刑罰 HÌNH PHẠT (Hình phạt); 罰罪 PHẠT TỘI (Phạt tội); 賞罰 THƯỞNG PHẠT (Thưởng phạt); 處罰 XỬ PHẠT (Xử phạt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẠT: trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm; thường gặp trong ngữ cảnh: 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 懲罰 TRỪNG PHẠT (trừng phạt, xử phạt, trừng trị); 刑罰 HÌNH PHẠT (Hình phạt); 罰罪 PHẠT TỘI (Phạt tội); 賞罰 THƯỞNG PHẠT (Thưởng phạt); 處罰 XỬ PHẠT (Xử phạt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 罰 (PHẠT): Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 懲罰 TRỪNG PHẠT (trừng phạt, xử phạt, trừng trị); 刑罰 HÌNH PHẠT (Hình phạt); 罰罪 PHẠT TỘI (Phạt tội); 賞罰 THƯỞNG PHẠT (Thưởng phạt); 處罰 XỬ PHẠT (Xử phạt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phạt (罰): Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 罰 (âm đọc PHẠT): Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm. Từ vựng thường đàm: 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 懲罰 TRỪNG PHẠT (trừng phạt, xử phạt, trừng trị); 刑罰 HÌNH PHẠT (Hình phạt); 罰罪 PHẠT TỘI (Phạt tội); 賞罰 THƯỞNG PHẠT (Thưởng phạt); 處罰 XỬ PHẠT (Xử phạt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 罰 (âm chuẩn PHẠT): Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẠT (罰): Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm; từ ghép thông dụng: 罰款 PHẠT KHOẢN (phạt tiền, tiền phạt); 懲罰 TRỪNG PHẠT (trừng phạt, xử phạt, trừng trị); 刑罰 HÌNH PHẠT (Hình phạt); 罰罪 PHẠT TỘI (Phạt tội); 賞罰 THƯỞNG PHẠT (Thưởng phạt); 處罰 XỬ PHẠT (Xử phạt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 罰 [U+7F5A · PHẠT · fá]: Trừng phạt, xử phạt, chế tài đối với lỗi lầm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “罚”