Tiếng Anh: reins, bridle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缰”
Chữ CƯƠNG (缰, phồn thể: 繮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缰 (âm Hán Việt: CƯƠNG) → "dây cương, dây cương". 🦊
Phát âm "缰" [jiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

dây cương, dây cương
Phồn thể: 繮
Hán Việt: CƯƠNG
Tiếng Anh: reins, bridle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缰”
Chữ CƯƠNG (缰, phồn thể: 繮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“缰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“缰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “缰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缰 (U+7F30) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây cương, dây cương. [Giản thể: 缰 ⇄ Phồn thể: 繮 · 糸 (16 nét) · Pinyin: jiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây cương, dây cương. Chữ CƯƠNG (缰, phồn thể: 繮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 16 nét (13 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: dây cương, dây cương.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 繮 (CƯƠNG): dây cương, dây cương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (繮): dây cương, dây cương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 繮 (âm đọc CƯƠNG): dây cương, dây cương.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 繮 (âm chuẩn CƯƠNG): dây cương, dây cương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƯƠNG (繮): dây cương, dây cương.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 繮 [U+7F30 · CƯƠNG · jiāng]: dây cương, dây cương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缰”