Tiếng Anh: heavy rope, hawser; main points
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纲”
Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纲 [CƯƠNG] → "dây nặng, dây buộc". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "纲" [gāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

dây nặng, dây buộc; điểm chính
Phồn thể: 綱
Hán Việt: CƯƠNG
Tiếng Anh: heavy rope, hawser; main points
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纲”
Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
“纲”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“纲” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “纲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纲 (U+7EB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây nặng, dây buộc; điểm chính. [Giản thể: 纲 ⇄ Phồn thể: 綱 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: gāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây nặng, dây buộc; điểm chính. Chữ CƯƠNG (纲, phồn thể: 綱): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 提纲 (ĐỀ CƯƠNG: đề cương, dàn ý), 纲领 (CƯƠNG LĨNH: cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: dây nặng, dây buộc; điểm chính; thường gặp trong ngữ cảnh: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綱 (CƯƠNG): dây nặng, dây buộc; điểm chính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (綱): dây nặng, dây buộc; điểm chính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綱 (âm đọc CƯƠNG): dây nặng, dây buộc; điểm chính. Từ vựng thường đàm: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綱 (âm chuẩn CƯƠNG): dây nặng, dây buộc; điểm chính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƯƠNG (綱): dây nặng, dây buộc; điểm chính; từ ghép thông dụng: 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綱 [U+7EB2 · CƯƠNG · gāng]: dây nặng, dây buộc; điểm chính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纲”