Tiếng Anh: to wind, to wrap around, to coil, to entangle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缠”
Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缠 [TRIỀN] → "quấn, quấn quanh bện chặt". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "缠" [chán — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy
Phồn thể: 纏
Hán Việt: TRIỀN
Tiếng Anh: to wind, to wrap around, to coil, to entangle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缠”
Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Tập viết
Dùng trong câu
在超导磁体超精密绕制车间内,全自动智能绕线机将高温超导带材紧密均匀地缠绕在超大口径低温真空骨架之上。
Bên trong phân xưởng quấn dây siêu chính xác nam châm siêu dẫn, máy quấn dây thông minh tự động hoàn toàn đã bện chặt quấn quanh quấn các dải vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao chặt chẽ đồng đều trên khung chân không nhiệt độ thấp khẩu độ siêu lớn.

Câu 1/1
Từ “缠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缠 (U+7F20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. [Giản thể: 缠 ⇄ Phồn thể: 纏 · 纟 (Bộ MỊCH) (13 nét) · Pinyin: chán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỀN: quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc; thường gặp trong ngữ cảnh: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纏 (TRIỀN): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triền (纏): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纏 (âm đọc TRIỀN): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. Từ vựng thường đàm: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纏 (âm chuẩn TRIỀN): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỀN (纏): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc; từ ghép thông dụng: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纏 [U+7F20 · TRIỀN · chán]: quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缠”