Tiếng Anh: clue, lead, trail, thread
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “线索”
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 线索 (TUYẾN SÁCH) = 线 (TUYẾN: dây, chỉ, đầu mối) + 索 (SÁCH: sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi) → manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "线索" đọc là xiàn (thanh 4) + suǒ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học
Phồn thể: 線索
Hán Việt: TUYẾN SÁCH
Tiếng Anh: clue, lead, trail, thread
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “线索”
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Tập viết
Dùng trong câu
深空射电巡天望远镜在百亿光年之外捕捉到了极其微弱的脉冲信号线索,为人类探寻宇宙早期演化提供了重要线索。
Kính viễn vọng tuần thiên vô tuyến không gian sâu đã bắt trọn manh mối tín hiệu xung cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, cung cấp đầu mối manh mối quan trọng cho nhân loại khám phá sự tiến hóa thời kỳ đầu của vũ trụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 线索
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “线索” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 线 (U+7EBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây, chỉ, dây; đầu mối. [Giản thể: 线 ⇄ Phồn thể: 線 · 纟 (Bộ MỊCH) (8 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây, chỉ, dây; đầu mối. Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYẾN: dây, chỉ, dây; đầu mối; thường gặp trong ngữ cảnh: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 線 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyến (線): dây, chỉ, dây; đầu mối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 線 (âm đọc TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối. Từ vựng thường đàm: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 線 (âm chuẩn TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYẾN (線): dây, chỉ, dây; đầu mối; từ ghép thông dụng: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 線 [U+7EBF · TUYẾN · xiàn]: dây, chỉ, dây; đầu mối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “线索”