Tiếng Anh: line, route, thread, wire, boundary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “线”
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 线 [TUYẾN] → "đường, tuyến, sợi dây". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "线" [xiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Phồn thể: 線
Hán Việt: TUYẾN
Tiếng Anh: line, route, thread, wire, boundary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “线”
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Tập viết
Dùng trong câu
这条连接国家超算中心与各大高校的高速量子保密通信干线,实现了无条件安全的超高速数据传输。
Tuyến đường trục thông tin bảo mật lượng tử tốc độ cao nối liền các trường đại học lớn và Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia này đã thực hiện việc truyền tải số liệu siêu tốc độ an toàn vô điều kiện.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 线
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “线” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 线 (U+7EBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây, chỉ, dây; đầu mối. [Giản thể: 线 ⇄ Phồn thể: 線 · 纟 (Bộ MỊCH) (8 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây, chỉ, dây; đầu mối. Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYẾN: dây, chỉ, dây; đầu mối; thường gặp trong ngữ cảnh: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 線 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyến (線): dây, chỉ, dây; đầu mối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 線 (âm đọc TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối. Từ vựng thường đàm: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 線 (âm chuẩn TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYẾN (線): dây, chỉ, dây; đầu mối; từ ghép thông dụng: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 線 [U+7EBF · TUYẾN · xiàn]: dây, chỉ, dây; đầu mối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “线”