Tiếng Anh: might as well, simply, directly, once and for all
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “索性”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 索性 (SÁCH TÍNH) = 索 (SÁCH: sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi) + 性 (TÍNH: tính, tính chất (hậu tố), giới tính) → dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "索性" đọc là suǒ (thanh 3) + xìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong
Phồn thể: 索性
Hán Việt: SÁCH TÍNH
Tiếng Anh: might as well, simply, directly, once and for all
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “索性”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.
Tập viết
Dùng trong câu
为了彻底攻克高端数控机床主轴超精密轴承技术卡脖子难题,科研攻关团队索性把铺盖搬进车间日夜潜心钻研。
Nhằm chinh phục triệt để nan đề nghẽn cổ chai về công nghệ ổ trục siêu chính xác của trục chính máy công cụ điều khiển số cao cấp, nhóm xung kích nghiên cứu khoa học dứt khoát thà rằng chuyển luôn chăn màn vào trong xưởng ngày đêm dốc lòng nghiên cứu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 索性
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “索性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 索 (U+7D22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 索 · 十 (Bộ THẬP) (10 nét) · Pinyin: suǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁCH: sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sách (索): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 索 (âm đọc SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi. Từ vựng thường đàm: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 索 (âm chuẩn SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁCH (索): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; từ ghép thông dụng: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm); 思索 TƯ SÁCH (suy tư, trăn trở suy ngẫm, tư duy sâu xa); 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường); 索性 SÁCH TÍNH (dứt khoát, thà rằng, làm luôn cho xong); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 索 [U+7D22 · SÁCH · suǒ]: Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “索性”