Tiếng Anh: refined, precise, exquisite, proficient, essence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “精”
Chữ TINH (精) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - màu xanh trong trẻo, thuần khiết) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là những hạt gạo đã được giã kỹ và sàng lọc sạch sẽ để giữ lại phần trắng ngần, ngon nhất. Từ hạt gạo thượng hạng ấy, chữ TINH (精) mở rộng thành phần tinh túy nhất của sự vật (TINH HOA 精华), nguồn năng lượng minh mẫn của con người (TINH THẦN 精神) và sự tỉ mỉ, xuất sắc.
Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 精 [TINH] → "tinh vi, tinh xảo". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "精" [jīng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tinh vi, tinh xảo; tinh anh, tinh hoa; tinh thông
Phồn thể: 精
Hán Việt: TINH
Tiếng Anh: refined, precise, exquisite, proficient, essence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “精”
Chữ TINH (精) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - màu xanh trong trẻo, thuần khiết) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là những hạt gạo đã được giã kỹ và sàng lọc sạch sẽ để giữ lại phần trắng ngần, ngon nhất. Từ hạt gạo thượng hạng ấy, chữ TINH (精) mở rộng thành phần tinh túy nhất của sự vật (TINH HOA 精华), nguồn năng lượng minh mẫn của con người (TINH THẦN 精神) và sự tỉ mỉ, xuất sắc.
Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.
Tập viết
Dùng trong câu
我们必须坚持走专精特新发展道路,着力培育一大批在细分高科技领域掌握独门绝技的隐形冠军企业。
Chúng ta bắt buộc phải kiên trì bước đi trên con đường phát triển chuyên môn hóa - tinh tế hóa tinh vi tinh thông - đặc sắc hóa - mới mẻ (chuyên tinh đặc tân), chú trọng nuôi dưỡng một lực lượng lớn các doanh nghiệp quán quân ẩn mình nắm giữ tuyệt kỹ độc quyền trong các lĩnh vực công nghệ cao phân khúc nhỏ.

Câu 1/1
Từ “精” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 精 (U+7CBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 精 · 米 (Bộ MỄ) (14 nét) · Pinyin: jīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ. Chữ TINH (精) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - màu xanh trong trẻo, thuần khiết) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là những hạt gạo đã được giã kỹ và sàng lọc sạch sẽ để giữ lại phần trắng ngần, ngon nhất. Từ hạt gạo thượng hạng ấy, chữ TINH (精) mở rộng thành phần tinh túy nhất của sự vật (TINH HOA 精华), nguồn năng lượng minh mẫn của con người (TINH THẦN 精神) và sự tỉ mỉ, xuất sắc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 精力 TINH LỰC (tinh lực, năng lượng, sinh lực); 博大精深 BÁC ĐẠI TINH THÂM (uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TINH: gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 精力 TINH LỰC (tinh lực, năng lượng, sinh lực); 博大精深 BÁC ĐẠI TINH THÂM (uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 精 (TINH): Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 精力 TINH LỰC (tinh lực, năng lượng, sinh lực); 博大精深 BÁC ĐẠI TINH THÂM (uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tinh (精): Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 精 (âm đọc TINH): Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ. Từ vựng thường đàm: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 精力 TINH LỰC (tinh lực, năng lượng, sinh lực); 博大精深 BÁC ĐẠI TINH THÂM (uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 精 (âm chuẩn TINH): Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TINH (精): Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ; từ ghép thông dụng: 精彩 TINH THÁI (đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc); 精神 TINH THẦN (tinh thần, nghị lực, phấn chấn); 精力 TINH LỰC (tinh lực, năng lượng, sinh lực); 博大精深 BÁC ĐẠI TINH THÂM (uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 精華 TINH HOA (tinh hoa, tinh túy, phần tinh túy nhất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 精 [U+7CBE · TINH · jīng]: Gạo trắng giã kỹ; tinh hoa, tinh túy, tinh thần, tỉ mỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “精”