Tiếng Anh: pipe, tube, duct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “管子”
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 管子 [QUẢN TỬ] gồm 管 (QUẢN) + 子 (TỬ) → nghĩa tiếng Việt: "ống, đường ống, ống dẫn". 🦊
Phát âm "管子": 管 guǎn (thanh 3 (214)) → 子 zi (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ống, đường ống, ống dẫn
Phồn thể: 管子
Hán Việt: QUẢN TỬ
Tiếng Anh: pipe, tube, duct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “管子”
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
水电维修师傅使用专业仪器对墙体内部老化的自来水供水管子进行了精准无损探伤排查。
Thợ sửa chữa điện nước đã dùng thiết bị chuyên dụng để kiểm tra dò tìm chuẩn xác không phá hủy các đoạn đường ống cấp nước sinh hoạt bị lão hóa bên trong tường.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 管子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “管子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 管 (U+7BA1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ống, ống, ống dẫn; nhạc gió. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 管 · 竹 (Bộ TRÚC) (14 nét) · Pinyin: guǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ống, ống, ống dẫn; nhạc gió. Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 不管 BẤT QUẢN (bất kể, cho dù); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 儘管 TẬN QUẢN (dù cho, dẫu rằng, cứ việc); 管子 QUẢN TỬ (ống, đường ống, ống dẫn); 保管 BẢO QUẢN (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)); 管轄 QUẢN HẠT (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẢN: ống, ống, ống dẫn; nhạc gió; thường gặp trong ngữ cảnh: 不管 BẤT QUẢN (bất kể, cho dù); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 儘管 TẬN QUẢN (dù cho, dẫu rằng, cứ việc); 管子 QUẢN TỬ (ống, đường ống, ống dẫn); 保管 BẢO QUẢN (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)); 管轄 QUẢN HẠT (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 管 (QUẢN): ống, ống, ống dẫn; nhạc gió. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (不管 BẤT QUẢN (bất kể, cho dù); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 儘管 TẬN QUẢN (dù cho, dẫu rằng, cứ việc); 管子 QUẢN TỬ (ống, đường ống, ống dẫn); 保管 BẢO QUẢN (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)); 管轄 QUẢN HẠT (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quản (管): ống, ống, ống dẫn; nhạc gió.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 管 (âm đọc QUẢN): ống, ống, ống dẫn; nhạc gió. Từ vựng thường đàm: 不管 BẤT QUẢN (bất kể, cho dù); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 儘管 TẬN QUẢN (dù cho, dẫu rằng, cứ việc); 管子 QUẢN TỬ (ống, đường ống, ống dẫn); 保管 BẢO QUẢN (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)); 管轄 QUẢN HẠT (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 管 (âm chuẩn QUẢN): ống, ống, ống dẫn; nhạc gió.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẢN (管): ống, ống, ống dẫn; nhạc gió; từ ghép thông dụng: 不管 BẤT QUẢN (bất kể, cho dù); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 儘管 TẬN QUẢN (dù cho, dẫu rằng, cứ việc); 管子 QUẢN TỬ (ống, đường ống, ống dẫn); 保管 BẢO QUẢN (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)); 管轄 QUẢN HẠT (quản hạt, thuộc quyền tài phán, quản lý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 管 [U+7BA1 · QUẢN · guǎn]: ống, ống, ống dẫn; nhạc gió.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “管子”