Tiếng Anh: to screen, to filter, to select, screening
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筛选”
Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 筛选 (SI TUYỂN) = 筛 (SI: rây, lọc, sàng) + 选 (TUYỂN: chọn, bầu cử, cuộc bầu cử) → sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "筛选" đọc là shāi (thanh 1) + xuǎn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc
Phồn thể: 篩選
Hán Việt: SI TUYỂN
Tiếng Anh: to screen, to filter, to select, screening
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筛选”
Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Tập viết
Dùng trong câu
超级计算机与人工智能辅助药物研发平台能够在数小时内对数十亿个分子进行高通量虚拟筛选,极大加速新药研发进程。
Nền tảng nghiên cứu phát triển thuốc mới hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo và siêu máy tính có thể tiến hành sàng lọc ảo thông lượng cao đối với hàng tỷ phân tử chỉ trong vài giờ, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình nghiên cứu phát triển thuốc mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 筛选
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “筛选” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 筛 (U+7B5B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rây bột
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rây, lọc, sàng; sàng lọc. Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SI: rây, lọc, sàng; sàng lọc; thường gặp trong ngữ cảnh: 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 篩 (SI): rây, lọc, sàng; sàng lọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Si (篩): rây, lọc, sàng; sàng lọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 篩 (âm đọc SI): rây, lọc, sàng; sàng lọc. Từ vựng thường đàm: 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 篩 (âm chuẩn SI): rây, lọc, sàng; sàng lọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sư (cái rây lọc bột)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 篩 [U+7B5B · SI · shāi]: rây, lọc, sàng; sàng lọc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “筛选”