Tiếng Anh: India; bamboo; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “竺”
Chữ TRÚC (竺): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 竺 (âm Hán Việt: TRÚC) → "Ấn Độ". 🦊
Phát âm "竺" [zhú — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Ấn Độ; cây tre; họ
Phồn thể: 竺
Hán Việt: TRÚC
Tiếng Anh: India; bamboo; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “竺”
Chữ TRÚC (竺): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“竺”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“竺” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “竺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 竺 (U+7AFA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ấn Độ; cây tre; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 竺 · 竹 (8 nét) · Pinyin: zhú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ấn Độ; cây tre; họ. Chữ TRÚC (竺): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trúc (tên họ); Tây trúc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 竺 (TRÚC): Ấn Độ; cây tre; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trúc (竺): Ấn Độ; cây tre; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 竺 (âm đọc TRÚC): Ấn Độ; cây tre; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 竺 (âm chuẩn TRÚC): Ấn Độ; cây tre; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÚC (竺): Ấn Độ; cây tre; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 竺 [U+7AFA · TRÚC · zhú]: Ấn Độ; cây tre; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “竺”