Tiếng Anh: timber forest; timber, lumber; woodcutter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杣”
Chữ SƠN (杣): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杣 [SƠN] → "rừng gỗ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杣" [mián — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu
Phồn thể: 杣
Hán Việt: SƠN
Tiếng Anh: timber forest; timber, lumber; woodcutter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杣”
Chữ SƠN (杣): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“杣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“杣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “杣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杣 (U+6763) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 杣 · 木 (7 nét) · Pinyin: mián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu. Chữ SƠN (杣): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠN: rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 杣 (SƠN): rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơn (杣): rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 杣 (âm đọc SƠN): rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 杣 (âm chuẩn SƠN): rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠN (杣): rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 杣 [U+6763 · SƠN · mián]: rừng gỗ; gỗ, gỗ xẻ; tiều phu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杣”