Tiếng Anh: cave, den, hole; Kangxi radical 116
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “穴”
Chữ HUYỆT (穴) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm bộ MIÊN (宀) ở trên mô tả mái vòm đất đá và bộ BÁT (八) ở dưới chỉ vách đất được đào khoét tách sang hai bên để tạo thành hang ở của người thời thượng cổ. Từ nghĩa gốc là hang động, hầm đất, chữ HUYỆT (穴) mở rộng sang chỉ các lỗ hổng tự nhiên và hệ thống huyệt đạo quan trọng trong y học cổ truyền phương Đông.
Mái MIÊN (宀) vòm đá che trên, Dưới BÁT (八) mở lối hai bên thông vào. HUYỆT (穴) là hang đất tối sâu, Huyệt vị châm cứu nhiệm màu dưỡng sinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 穴 [HUYỆT] → "Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo". Cấu tạo có bộ HUYỆT (hang đá, hang hốc chốn trú ngụ). 🦊
Phát âm "穴" [xué — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo
Phồn thể: 穴
Hán Việt: HUYỆT
Tiếng Anh: cave, den, hole; Kangxi radical 116
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “穴”
Chữ HUYỆT (穴) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm bộ MIÊN (宀) ở trên mô tả mái vòm đất đá và bộ BÁT (八) ở dưới chỉ vách đất được đào khoét tách sang hai bên để tạo thành hang ở của người thời thượng cổ. Từ nghĩa gốc là hang động, hầm đất, chữ HUYỆT (穴) mở rộng sang chỉ các lỗ hổng tự nhiên và hệ thống huyệt đạo quan trọng trong y học cổ truyền phương Đông.
Mái MIÊN (宀) vòm đá che trên, Dưới BÁT (八) mở lối hai bên thông vào. HUYỆT (穴) là hang đất tối sâu, Huyệt vị châm cứu nhiệm màu dưỡng sinh.
Tập viết
Dùng trong câu
洞穴、点穴
Từ ghép chứa chữ 穴: “洞穴” (ĐỘNG HUYỆT — hang động, hang hốc đá vôi); “点穴” (ĐIỂM HUYỆT — Điểm huyệt).

Câu 1/1
Từ “穴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 穴 (U+7A74) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 穴 · 穴 (Bộ HUYỆT) (5 nét) · Pinyin: xué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo. Chữ HUYỆT (穴) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm bộ MIÊN (宀) ở trên mô tả mái vòm đất đá và bộ BÁT (八) ở dưới chỉ vách đất được đào khoét tách sang hai bên để tạo thành hang ở của người thời thượng cổ. Từ nghĩa gốc là hang động, hầm đất, chữ HUYỆT (穴) mở rộng sang chỉ các lỗ hổng tự nhiên và hệ thống huyệt đạo quan trọng trong y học cổ truyền phương Đông. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 點穴 ĐIỂM HUYỆT (Điểm huyệt); 同穴 ĐỒNG HUYỆT (Huyệt); 虎穴 HỔ HUYỆT (Hổ huyệt); 穴居 HUYỆT CƯ (Huyệt cư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUYỆT: hang động, lỗ hổng, huyệt đạo; thường gặp trong ngữ cảnh: 洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 點穴 ĐIỂM HUYỆT (Điểm huyệt); 同穴 ĐỒNG HUYỆT (Huyệt); 虎穴 HỔ HUYỆT (Hổ huyệt); 穴居 HUYỆT CƯ (Huyệt cư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 穴 (HUYỆT): Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 點穴 ĐIỂM HUYỆT (Điểm huyệt); 同穴 ĐỒNG HUYỆT (Huyệt); 虎穴 HỔ HUYỆT (Hổ huyệt); 穴居 HUYỆT CƯ (Huyệt cư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huyệt (穴): Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 穴 (âm đọc HUYỆT): Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo. Từ vựng thường đàm: 洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 點穴 ĐIỂM HUYỆT (Điểm huyệt); 同穴 ĐỒNG HUYỆT (Huyệt); 虎穴 HỔ HUYỆT (Hổ huyệt); 穴居 HUYỆT CƯ (Huyệt cư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 穴 (âm chuẩn HUYỆT): Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUYỆT (穴): Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo; từ ghép thông dụng: 洞穴 ĐỘNG HUYỆT (hang động, hang hốc đá vôi); 點穴 ĐIỂM HUYỆT (Điểm huyệt); 同穴 ĐỒNG HUYỆT (Huyệt); 虎穴 HỔ HUYỆT (Hổ huyệt); 穴居 HUYỆT CƯ (Huyệt cư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 穴 [U+7A74 · HUYỆT · xué]: Hang động, lỗ hổng, huyệt đạo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “穴”