Tiếng Anh: secretary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秘书”
Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “秘书”
💡 秘书 (BÍ THƯ) = 秘 (BÍ: bí mật, huyền bí, sâu sắc) + 书 (THƯ: sách) → thư ký. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "秘书" đọc là mì (thanh 4) + shū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thư ký
Phồn thể: 祕書
Hán Việt: BÍ THƯ
Tiếng Anh: secretary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秘书”
Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “秘书”
Dùng trong câu
这位经验丰富的行政秘书工作极其严谨细致,将大型国际学术峰会的日程与会务安排得井井有条。
Người thư ký hành chính giàu kinh nghiệm này làm việc vô cùng cẩn trọng và tỉ mỉ, sắp xếp lịch trình và công tác hậu cần của hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế lớn một cách ngăn nắp chu đáo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 秘书
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “秘书” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 秘 (U+79D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bí mật, huyền bí, sâu sắc. [Giản thể: 秘 ⇄ Phồn thể: 祕 · 禾 (Bộ HÒA) (10 nét) · Pinyin: mì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bí mật, huyền bí, sâu sắc. Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍ: bí mật, huyền bí, sâu sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 祕 (BÍ): bí mật, huyền bí, sâu sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bí (祕): bí mật, huyền bí, sâu sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 祕 (âm đọc BÍ): bí mật, huyền bí, sâu sắc. Từ vựng thường đàm: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 祕 (âm chuẩn BÍ): bí mật, huyền bí, sâu sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÍ (祕): bí mật, huyền bí, sâu sắc; từ ghép thông dụng: 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 祕書 BÍ THƯ (thư ký); 神祕 THẦN BÍ (thần bí, bí ẩn, huyền bí); 奧祕 ÁO BÍ (điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 祕 [U+79D8 · BÍ · mì]: bí mật, huyền bí, sâu sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “秘书”