Tiếng Anh: scourge, disaster, curse, to harm, to ruin
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “祸害”
Chữ HOẠ (祸, phồn thể: 禍): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 祸害 [HOẠ HẠI] gồm 祸 (HOẠ) + 害 (HẠI) → nghĩa tiếng Việt: "tai họa mầm họa hiểm họa". 🦊
Phát âm "祸害" [huòhai — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tai họa mầm họa hiểm họa; tàn phá gây hại
Phồn thể: 禍害
Hán Việt: HOẠ HẠI
Tiếng Anh: scourge, disaster, curse, to harm, to ruin
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “祸害”
Chữ HOẠ (祸, phồn thể: 禍): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Tập viết
Dùng trong câu
国家网络安全防护网络构筑起铜墙铁壁,坚决阻断境外恶意勒索病毒侵入、铲除危害国家关键基础设施的数字祸害。
Mạng lưới phòng hộ an ninh mạng quốc gia đắp xây nên bức tường đồng vách sắt, kiên quyết chặn đứng sự xâm nhập của virus tống tiền ác ý nước ngoài, bứng tận gốc mầm họa tai họa hiểm họa số hóa gây hại cho cơ sở hạ tầng then chốt của quốc gia.

Câu 1/1
Từ “祸害” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 祸 (U+7978) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bất hạnh, tai họa, thảm họa. [Giản thể: 祸 ⇄ Phồn thể: 禍 · 礻 (Bộ THỊ) (11 nét) · Pinyin: huòhai].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bất hạnh, tai họa, thảm họa. Chữ HOẠ (祸, phồn thể: 禍): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 惹祸 (NHẠ HOẠ: gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠ: bất hạnh, tai họa, thảm họa; thường gặp trong ngữ cảnh: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 禍 (HOẠ): bất hạnh, tai họa, thảm họa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạ (禍): bất hạnh, tai họa, thảm họa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 禍 (âm đọc HOẠ): bất hạnh, tai họa, thảm họa. Từ vựng thường đàm: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 禍 (âm chuẩn HOẠ): bất hạnh, tai họa, thảm họa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠ (禍): bất hạnh, tai họa, thảm họa; từ ghép thông dụng: 惹禍 NHẠ HOẠ (gây họa, chuốc họa vào thân, rước họa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 禍 [U+7978 · HOẠ · huòhai]: bất hạnh, tai họa, thảm họa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “祸害”