Tiếng Anh: to ensure, to guarantee, to secure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “确保”
Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 确保 (XÁC BẢO) = 确 (XÁC: chắc chắn, thực, đúng) + 保 (BẢO: bảo vệ, chăm sóc) → bảo đảm chắc chắn, bảo đảm an toàn tuyệt đối. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "确保" đọc là què (thanh 4) + bǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bảo đảm chắc chắn, bảo đảm an toàn tuyệt đối
Phồn thể: 確保
Hán Việt: XÁC BẢO
Tiếng Anh: to ensure, to guarantee, to secure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “确保”
Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).
Tập viết
Dùng trong câu
国家粮食安全战略健全了粮食产购储加销全链条协同机制,确保中国人的饭碗牢牢端在自己手中。
Chiến lược An ninh Lương thực Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế phối hợp toàn chuỗi sản xuất - thu mua - dự trữ - chế biến - tiêu thụ lương thực, bảo đảm chắc chắn tuyệt đối bát cơm của nhân dân luôn nằm vững chắc trong tay mình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 确保
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “确保” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 确 (U+786E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. [Giản thể: 确 ⇄ Phồn thể: 確 · 石 (Bộ THẠCH) (12 nét) · Pinyin: què].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÁC: chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng; thường gặp trong ngữ cảnh: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 確 (XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xác (確): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 確 (âm đọc XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Từ vựng thường đàm: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 確 (âm chuẩn XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÁC (確): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng; từ ghép thông dụng: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 確 [U+786E · XÁC · què]: chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “确保”