Tiếng Anh: hard, stiff, firm, obstinate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “硬”
Chữ NGẠNH (硬): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 硬币 (NGẠNH TỆ: đồng xu, tiền xu kim loại), 硬件 (NGẠNH KIỆN: phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)), 坚硬 (KIÊN NGẠNH: cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá), 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 硬 (NGẠNH: cứng, đanh thép, kiên cường), thuộc bộ 石 (THẠCH). Gặp lại trong: 硬币 (NGẠNH TỆ), 硬件 (NGẠNH KIỆN), 坚硬 (KIÊN NGẠNH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

cứng, đanh thép, kiên cường
Phồn thể: 硬
Hán Việt: NGẠNH
Tiếng Anh: hard, stiff, firm, obstinate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “硬”
Chữ NGẠNH (硬): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 硬币 (NGẠNH TỆ: đồng xu, tiền xu kim loại), 硬件 (NGẠNH KIỆN: phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)), 坚硬 (KIÊN NGẠNH: cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá), 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Tập viết
Dùng trong câu
这个东西很硬。
Cái đồ này rất cứng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 硬
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “硬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 硬 (U+786C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cứng, đanh thép, kiên cường. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 硬 · 石 (Bộ THẠCH) (12 nét) · Pinyin: yìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cứng, đanh thép, kiên cường. Chữ NGẠNH (硬): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 硬币 (NGẠNH TỆ: đồng xu, tiền xu kim loại), 硬件 (NGẠNH KIỆN: phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)), 坚硬 (KIÊN NGẠNH: cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá), 僵硬 (CƯƠNG NGẠNH: cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 硬幣 NGẠNH TỆ (đồng xu, tiền xu kim loại); 硬件 NGẠNH KIỆN (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)); 堅硬 KIÊN NGẠNH (cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá); 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠNH: cứng, đanh thép, kiên cường; thường gặp trong ngữ cảnh: 硬幣 NGẠNH TỆ (đồng xu, tiền xu kim loại); 硬件 NGẠNH KIỆN (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)); 堅硬 KIÊN NGẠNH (cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá); 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 硬 (NGẠNH): cứng, đanh thép, kiên cường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (硬幣 NGẠNH TỆ (đồng xu, tiền xu kim loại); 硬件 NGẠNH KIỆN (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)); 堅硬 KIÊN NGẠNH (cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá); 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngạnh (硬): cứng, đanh thép, kiên cường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 硬 (âm đọc NGẠNH): cứng, đanh thép, kiên cường. Từ vựng thường đàm: 硬幣 NGẠNH TỆ (đồng xu, tiền xu kim loại); 硬件 NGẠNH KIỆN (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)); 堅硬 KIÊN NGẠNH (cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá); 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 硬 (âm chuẩn NGẠNH): cứng, đanh thép, kiên cường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠNH (硬): cứng, đanh thép, kiên cường; từ ghép thông dụng: 硬幣 NGẠNH TỆ (đồng xu, tiền xu kim loại); 硬件 NGẠNH KIỆN (phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử)); 堅硬 KIÊN NGẠNH (cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá); 僵硬 CƯƠNG NGẠNH (cơ cứng, đơ cứng; xơ cứng máy móc (tư duy)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 硬 [U+786C · NGẠNH · yìng]: cứng, đanh thép, kiên cường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “硬”