Tiếng Anh: to open (one's eyes); eye; eyelet, hole, opening
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “睁眼”
Chữ TRANH (睁, phồn thể: 睜): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 睁眼 [TRANH NHÃN] gồm 睁 (TRANH) + 眼 (NHÃN) → nghĩa tiếng Việt: "睁 (TRANH): mở mắt, giương mắt". 🦊
Phát âm "睁眼": 睁 zhēng (thanh 1 (55)) → 眼 yǎn (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

睁 (TRANH): mở mắt, giương mắt; 眼 (NHÃN): Con mắt, nhãn quan, tầm nhìn, lỗ nhỏ
Phồn thể: 睜眼
Hán Việt: TRANH NHÃN
Tiếng Anh: to open (one's eyes); eye; eyelet, hole, opening
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “睁眼”
Chữ TRANH (睁, phồn thể: 睜): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
睁眼(相关词:眼睛)
Cụm từ “睁眼” (TRANH NHÃN) — 睁 (TRANH): mở mắt, giương mắt; 眼 (NHÃN): Con mắt, nhãn quan, tầm nhìn, lỗ nhỏ; từ liên hệ: 眼睛 (NHÃN TÌNH: mắt).

Câu 1/1
Từ “睁眼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 睁 (U+7741) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở mắt, giương mắt. [Giản thể: 睁 ⇄ Phồn thể: 睜 · 目 (Bộ MỤC) (11 nét) · Pinyin: zhēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở mắt, giương mắt. Chữ TRANH (睁, phồn thể: 睜): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANH: mở mắt, giương mắt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 睜 (TRANH): mở mắt, giương mắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (睜): mở mắt, giương mắt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 睜 (âm đọc TRANH): mở mắt, giương mắt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 睜 (âm chuẩn TRANH): mở mắt, giương mắt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANH (睜): mở mắt, giương mắt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 睜 [U+7741 · TRANH · zhēng]: mở mắt, giương mắt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “睁眼”