Tiếng Anh: to look down upon, to despise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “看不起”
Chữ KHÁN (看) là chữ hội ý, phía trên là bàn tay (手 biến thể), phía dưới là con mắt (目). Khi đứng dưới trời nắng gắt hoặc muốn phóng tầm mắt nhìn thật xa xăm, con người tự nhiên đưa bàn tay lên ngang trán che bớt tia nắng để mắt nhìn được rõ ràng và xa hơn. Đó chính là động tác "Nhìn ngắm" (看).
Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 看不起 (KHÁN BẤT KHỞI) = 看 (KHÁN: nhìn, xem, đọc) + 不 (BẤT: không (phó từ phủ định)) + 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) → coi thường, khinh thường, coi nhẹ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "看不起" đọc là kàn (thanh 4) + bu (thanh nhẹ) + qǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

coi thường, khinh thường, coi nhẹ
Phồn thể: 看不起
Hán Việt: KHÁN BẤT KHỞI
Tiếng Anh: to look down upon, to despise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “看不起”
Chữ KHÁN (看) là chữ hội ý, phía trên là bàn tay (手 biến thể), phía dưới là con mắt (目). Khi đứng dưới trời nắng gắt hoặc muốn phóng tầm mắt nhìn thật xa xăm, con người tự nhiên đưa bàn tay lên ngang trán che bớt tia nắng để mắt nhìn được rõ ràng và xa hơn. Đó chính là động tác "Nhìn ngắm" (看).
Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.
Tập viết
Dùng trong câu
行行出状元,任何凭借诚实劳动与辛勤汗水为社会做贡献的劳动者都值得尊敬,绝不能看不起任何人。
Nghề nào cũng có trạng nguyên, bất kỳ người lao động nào cống hiến cho xã hội bằng sự lao động chân chính và mồ hôi nước mắt đều xứng đáng được tôn trọng, tuyệt đối không được coi thường bất kỳ ai.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 看不起
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “看不起” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 看 (U+770B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ho khan, khan tiếng; khô khan
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, xem, đọc. Chữ KHÁN (看) là chữ hội ý, phía trên là bàn tay (手 biến thể), phía dưới là con mắt (目). Khi đứng dưới trời nắng gắt hoặc muốn phóng tầm mắt nhìn thật xa xăm, con người tự nhiên đưa bàn tay lên ngang trán che bớt tia nắng để mắt nhìn được rõ ràng và xa hơn. Đó chính là động tác "Nhìn ngắm" (看). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 看不起 KHÁN BẤT KHỞI (coi thường, khinh thường, coi nhẹ); 看來 KHÁN LAI (xem ra, nhìn chung, theo như thấy); 難看 NAN KHÁN (xấu xí, khó coi; mất mặt, khó coi (sắc mặt)); 看待 KHÁN ĐÃI (nhìn nhận, xem xét, đối đãi đánh giá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁN: nhìn, xem, đọc; thường gặp trong ngữ cảnh: 看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 看不起 KHÁN BẤT KHỞI (coi thường, khinh thường, coi nhẹ); 看來 KHÁN LAI (xem ra, nhìn chung, theo như thấy); 難看 NAN KHÁN (xấu xí, khó coi; mất mặt, khó coi (sắc mặt)); 看待 KHÁN ĐÃI (nhìn nhận, xem xét, đối đãi đánh giá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 看 (KHÁN): nhìn, xem, đọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 看不起 KHÁN BẤT KHỞI (coi thường, khinh thường, coi nhẹ); 看來 KHÁN LAI (xem ra, nhìn chung, theo như thấy); 難看 NAN KHÁN (xấu xí, khó coi; mất mặt, khó coi (sắc mặt)); 看待 KHÁN ĐÃI (nhìn nhận, xem xét, đối đãi đánh giá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khán (看): nhìn, xem, đọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 看 (âm đọc KHÁN): nhìn, xem, đọc. Từ vựng thường đàm: 看見 KHÁN KIẾN (nhìn thấy); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 看不起 KHÁN BẤT KHỞI (coi thường, khinh thường, coi nhẹ); 看來 KHÁN LAI (xem ra, nhìn chung, theo như thấy); 難看 NAN KHÁN (xấu xí, khó coi; mất mặt, khó coi (sắc mặt)); 看待 KHÁN ĐÃI (nhìn nhận, xem xét, đối đãi đánh giá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 看 (âm chuẩn KHÁN): nhìn, xem, đọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
không ra cái khớn gì cả
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “看不起”