Tiếng Anh: painful, pain, suffering, anguish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痛苦”
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痛 (U+75DB) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 痛 (U+75DB) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痛苦 (THỐNG KHỔ) = 痛 (THỐNG: đau, nhức, xin lỗi) + 苦 (KHỔ: đắng, khổ cực, vất vả) → đau khổ, thống khổ, nỗi đau. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "痛苦" đọc là tòng (thanh 4) + kǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đau khổ, thống khổ, nỗi đau
Phồn thể: 痛苦
Hán Việt: THỐNG KHỔ
Tiếng Anh: painful, pain, suffering, anguish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痛苦”
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痛 (U+75DB) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 痛 (U+75DB) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
现代无痛微创诊疗技术的全面推广,极大减轻了广大患者在手术及康复过程中的身心痛苦。
Việc phổ cập toàn diện công nghệ khám chữa bệnh không đau xâm lấn tối thiểu hiện đại đã giảm thiểu to lớn nỗi đau đớn về thể xác và tinh thần cho đông đảo bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật và hồi phục chức năng.

Câu 1/1
Từ “痛苦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痛苦”