Tiếng Anh: crazy, mad, frantic, insane
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疯狂”
Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疯狂 (PHONG CUỒNG) = 疯 (PHONG: điên, mất trí, bị bệnh tâm thần) + 狂 (CUỒNG: điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người) → điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "疯狂" đọc là fēng (thanh 1) + kuáng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội
Phồn thể: 瘋狂
Hán Việt: PHONG CUỒNG
Tiếng Anh: crazy, mad, frantic, insane
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疯狂”
Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际音乐节现场,激昂震撼的摇滚旋律让全场数万名年轻乐迷陷入了疯狂的狂欢。
Tại không gian đại nhạc hội quốc tế, những giai điệu rock sôi động và bùng nổ đã khiến hàng vạn tín đồ âm nhạc trẻ tuổi đắm chìm trong sự cuồng nhiệt bất tận.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 疯狂
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “疯狂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疯 (U+75AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. [Giản thể: 疯 ⇄ Phồn thể: 瘋 · 疒 (Bộ NẠCH) (9 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: điên, mất trí, bị bệnh tâm thần; thường gặp trong ngữ cảnh: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瘋 (PHONG): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (瘋): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瘋 (âm đọc PHONG): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần. Từ vựng thường đàm: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瘋 (âm chuẩn PHONG): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (瘋): điên, mất trí, bị bệnh tâm thần; từ ghép thông dụng: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瘋 [U+75AF · PHONG · fēng]: điên, mất trí, bị bệnh tâm thần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疯狂”