Tiếng Anh: sick
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疧”
Chữ KỲ (疧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疧 [KỲ] → "bị bệnh". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疧" [qí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bị bệnh
Phồn thể: 疧
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: sick
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疧”
Chữ KỲ (疧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“疧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“疧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “疧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疧 (U+75A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bị bệnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疧 · 疒 (9 nét) · Pinyin: qí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bị bệnh. Chữ KỲ (疧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KỲ: bị bệnh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疧 (KỲ): bị bệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (疧): bị bệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疧 (âm đọc KỲ): bị bệnh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疧 (âm chuẩn KỲ): bị bệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỲ (疧): bị bệnh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疧 [U+75A7 · KỲ · qí]: bị bệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疧”