Tiếng Anh: his, her, its, their; that
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “其”
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 其 (U+5176) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kỳ cọ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khề khà
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kì cọ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “其”
💡 其 (KỲ: của anh ấy, cô ấy, của nó), thuộc bộ 八 (BÁT). Gặp lại trong: 其实 (KỲ THỰC), 其他 (KỲ THA), 极其 (CỰC KỲ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; đó
Phồn thể: 其
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: his, her, its, their; that
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “其”
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 其 (U+5176) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kỳ cọ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khề khà
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kì cọ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “其”
Dùng trong câu
“其”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“其” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “其” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “其”