Tiếng Anh: slightly, a little bit, somewhat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “略微”
Chữ LƯỢC (略): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 略微 (LƯỢC VI) = 略 (LƯỢC: xấp xỉ, đại khái, phác thảo) + 微 (VI: nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường) → hơi, một chút, hơi một tí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "略微" đọc là lvè (thanh 4) + wēi (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hơi, một chút, hơi một tí
Phồn thể: 略微
Hán Việt: LƯỢC VI
Tiếng Anh: slightly, a little bit, somewhat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “略微”
Chữ LƯỢC (略): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là).
Tập viết
Dùng trong câu
在纳米级半导体光刻制造中,即便极紫外光源聚焦焦点略微发生纳米级偏移,都可能导致整批晶圆报废。
Trong quy trình chế tạo quang khắc bán dẫn cấp độ nanomet, cho dù tiêu cự hội tụ của nguồn sáng cực tím EUV chỉ hơi bị lệch một chút ở cấp độ nanomet cũng có thể dẫn tới việc cả lô tấm wafer bị phế bỏ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 略微
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “略微” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 略 (U+7565) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xấp xỉ, đại khái; phác thảo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 略 · 田 (Bộ ĐIỀN) (11 nét) · Pinyin: lvè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xấp xỉ, đại khái; phác thảo. Chữ LƯỢC (略): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 侵略 XÂM LƯỢC (xâm lược, xâm lấn); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯỢC: xấp xỉ, đại khái; phác thảo; thường gặp trong ngữ cảnh: 侵略 XÂM LƯỢC (xâm lược, xâm lấn); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 略 (LƯỢC): xấp xỉ, đại khái; phác thảo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (侵略 XÂM LƯỢC (xâm lược, xâm lấn); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lược (略): xấp xỉ, đại khái; phác thảo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 略 (âm đọc LƯỢC): xấp xỉ, đại khái; phác thảo. Từ vựng thường đàm: 侵略 XÂM LƯỢC (xâm lược, xâm lấn); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 略 (âm chuẩn LƯỢC): xấp xỉ, đại khái; phác thảo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯỢC (略): xấp xỉ, đại khái; phác thảo; từ ghép thông dụng: 侵略 XÂM LƯỢC (xâm lược, xâm lấn); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 策略 SÁCH LƯỢC (chiến lược, sách lược, mưu lược); 忽略 HỐT LƯỢC (bỏ qua, xem nhẹ, lơ là); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 略 [U+7565 · LƯỢC · lvè]: xấp xỉ, đại khái; phác thảo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “略微”