Tiếng Anh: television set, TV
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “电视机”
Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “电视机”
💡 电视机 [ĐIỆN THỊ CƠ] gồm 电 (ĐIỆN) + 视 (THỊ) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "ti vi, máy thu hình". 🦊
Phát âm "电视机" [diànshìjī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ti vi, máy thu hình
Phồn thể: 電視機
Hán Việt: ĐIỆN THỊ CƠ
Tiếng Anh: television set, TV
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “电视机”
Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “电视机”
Dùng trong câu
客厅里新换了一台百寸超高清激光电视机,全家人围坐在一起看新闻联播格外清晰。
Phòng khách mới đổi một chiếc ti vi máy thu hình laser siêu nét 100 inch, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau xem chương trình Thời sự cực kỳ rõ nét.

Câu 1/1
Từ “电视机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 电 (U+7535) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm. [Giản thể: 电 ⇄ Phồn thể: 電 · 日 (Bộ NHẬT) (5 nét) · Pinyin: diànshìjī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm. Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 電 (ĐIỆN): Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điện (電): Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 電 (âm đọc ĐIỆN): Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm. Từ vựng thường đàm: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 電 (âm chuẩn ĐIỆN): Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆN (電): Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm; từ ghép thông dụng: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 電話 ĐIỆN THOẠI (điện thoại; cuộc gọi điện thoại); 電腦 ĐIỆN NÃO (máy vi tính); 電視 ĐIỆN THỊ (vô tuyến, truyền hình); 電影 ĐIỆN ẢNH (phim điện ảnh); 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 電 [U+7535 · ĐIỆN · diànshìjī]: Tia chớp, điện lực, năng lượng ánh sáng xé toạc màn đêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “电视机”