Tiếng Anh: to state to a superior, report; extend; ninth earthly branch; please, invite; person, people; sign, endorse; slip of paper; (measure word for people)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “申请人签名”
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “申请人签名”
💡 申请人签名 [THÂN THỈNH NHÂN THIÊM DANH] gồm 申 (THÂN) + 请 (THỈNH) + 人 (NHÂN) + 签 (THIÊM) + 名 (DANH) → nghĩa tiếng Việt: "申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo". 🦊
Phát âm "申请人签名": 申 shēn (thanh 1 (55)) → 请 qǐng (thanh 3 (214)) → 人 rén (thanh 2 (35)) → 签 qiān (thanh 1 (55)) → 名 míng (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; 请 (THỈNH): xin, mời; 人 (NHÂN): người; 签 (THIÊM): ký, xác nhận; 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người)
Phồn thể: 申請人籤名
Hán Việt: THÂN THỈNH NHÂN THIÊM DANH
Tiếng Anh: to state to a superior, report; extend; ninth earthly branch; please, invite; person, people; sign, endorse; slip of paper; (measure word for people)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “申请人签名”
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “申请人签名”
Dùng trong câu
申请人签名(相关词:申请)
Cụm từ “申请人签名” (THÂN THỈNH NHÂN THIÊM DANH) — 申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; 请 (THỈNH): xin, mời; 人 (NHÂN): người; 签 (THIÊM): ký, xác nhận; 名 (DANH): người (lượng từ dùng cho người); từ liên hệ: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 申请人签名
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Từ “申请人签名” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 申 (U+7533) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 申 · Bộ thủ (5 nét) · Pinyin: shēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín; thường gặp trong ngữ cảnh: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (申): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 申 (âm đọc THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Từ vựng thường đàm: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 申 (âm chuẩn THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (申): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín; từ ghép thông dụng: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 申 [U+7533 · THÂN · shēn]: trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “申请人签名”