Tiếng Anh: beautiful jade, gem
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “琳”
Chữ LÂM (琳): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 琳 (âm Hán Việt: LÂM) → "ngọc đẹp, đá quý". 🦊
Phát âm "琳" [lín — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngọc đẹp, đá quý
Phồn thể: 琳
Hán Việt: LÂM
Tiếng Anh: beautiful jade, gem
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “琳”
Chữ LÂM (琳): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“琳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“琳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “琳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 琳 (U+7433) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngọc đẹp, đá quý. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 琳 · 玉 (12 nét) · Pinyin: lín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngọc đẹp, đá quý. Chữ LÂM (琳): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÂM: ngọc đẹp, đá quý.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 琳 (LÂM): ngọc đẹp, đá quý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lâm (琳): ngọc đẹp, đá quý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 琳 (âm đọc LÂM): ngọc đẹp, đá quý.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 琳 (âm chuẩn LÂM): ngọc đẹp, đá quý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÂM (琳): ngọc đẹp, đá quý.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 琳 [U+7433 · LÂM · lín]: ngọc đẹp, đá quý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “琳”