Tiếng Anh: avaricious; greedy cold
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惏”
Chữ LAM (惏): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惏 [LAM] → "tham lam". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "惏" [lán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tham lam; lạnh lùng tham lam
Phồn thể: 惏
Hán Việt: LAM
Tiếng Anh: avaricious; greedy cold
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惏”
Chữ LAM (惏): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“惏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“惏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “惏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惏 (U+60CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lầm lỡ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tham lam; lạnh lùng tham lam. Chữ LAM (惏): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAM: tham lam; lạnh lùng tham lam.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 惏 (LAM): tham lam; lạnh lùng tham lam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lam (惏): tham lam; lạnh lùng tham lam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 惏 (âm đọc LAM): tham lam; lạnh lùng tham lam.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 惏 (âm chuẩn LAM): tham lam; lạnh lùng tham lam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAM (惏): tham lam; lạnh lùng tham lam.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 惏 [U+60CF · LAM · lán]: tham lam; lạnh lùng tham lam.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惏”